| DIỄN ĐÀN ĐẦU TƯ |
HOTLINE: 0934 209 209 | Gửi bài cho BizLIVE
 

 

Cổ phiếu tăng

P/E Giá
tham chiếu
Giá
đóng
+/- %
VCP 6,75 22.700 27.500 4.800 21,15
PXA -0,98 600 700 100 16,67
HRB 8,47 22.000 25.300 3.300 15,00
CEN 124,80 46.000 52.900 6.900 15,00
BTN 2,91 6.000 6.900 900 15,00
NSG 8,75 8.800 10.100 1.300 14,77
ADP 7,63 17.000 19.500 2.500 14,71
VIM 23,85 9.100 10.400 1.300 14,29
VPC -0,30 700 800 100 14,29
L63 43,36 7.100 8.100 1.000 14,08

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Ba 17/07/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch. Dữ liệu giá chứng khoán được tính theo dữ liệu giá điều chỉnh.

 

 

Cổ phiếu giảm

P/E Giá
tham chiếu
Giá
đóng
+/- %
VPR 19,54 20.400 15.933 -4.467 -21,90
RCC -19,93 18.000 15.300 -2.700 -15,00
KHA 22,97 64.800 55.100 -9.700 -14,97
HIG 118,07 10.200 8.700 -1.500 -14,71
EME 2,36 26.000 22.200 -3.800 -14,62
HC3 1,35 25.000 21.400 -3.600 -14,40
VLC 12,87 21.000 18.000 -3.000 -14,29
MGG 8,17 35.000 30.000 -5.000 -14,29
VTG -267,10 8.500 7.300 -1.200 -14,12
IST 4,23 14.500 12.600 -1.900 -13,10

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Ba 17/07/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch. Dữ liệu giá chứng khoán được tính theo dữ liệu giá điều chỉnh.

 

 

Dư mua

KLTB
1 lệnh bán
Khối lượng bán
(Triệu CP)
Giá trị bán KLTB
1 lệnh mua
Khối lượng mua
(Triệu CP)
Giá trị mua

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Ba 17/07/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

Dư bán

KLTB
1 lệnh bán
Khối lượng bán
(Triệu CP)
Giá trị bán KLTB
1 lệnh mua
Khối lượng mua
(Triệu CP)
Giá trị mua

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Ba 17/07/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

Nhà đầu tư nước ngoài bán nhiều nhất

Giá trị GD ròng
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng GD ròng Khối lượng mua Giá trị mua
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng bán Giá trị bán
(Tỷ VNĐ)
ACV -0,16 -1.900 31.900 2,59 33.800 2,74
BSR -1,43 -100.000 50.000 0,72 150.000 2,15
OIL -0,93 -70.000 0 0,00 70.000 0,93
LPB 0,03 0 80.000 0,85 80.000 0,82
SCS 0,30 1.800 3.100 0,52 1.300 0,22
HVN -0,12 -4.100 900 0,03 5.000 0,15
ART -0,10 -8.600 3.800 0,04 12.400 0,15
GHC -0,08 -2.500 0 0,00 2.500 0,08
SDV -0,03 -1.900 0 0,00 1.900 0,03
BSQ -0,02 -900 0 0,00 900 0,02

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Ba 17/07/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

Nhà đầu tư nước ngoài mua nhiều nhất

Giá trị GD ròng
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng GD ròng Khối lượng mua Giá trị mua
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng bán Giá trị bán
(Tỷ VNĐ)
ACV -0,16 -1.900 31.900 2,59 33.800 2,74
POW 1,21 110.100 110.100 1,21 0 0,00
LPB 0,03 0 80.000 0,85 80.000 0,82
BSR -1,43 -100.000 50.000 0,72 150.000 2,15
SCS 0,30 1.800 3.100 0,52 1.300 0,22
VEA 0,18 8.400 8.400 0,18 0 0,00
VGG 0,11 2.300 2.300 0,11 0 0,00
TCW 0,06 3.500 3.500 0,06 0 0,00
DNA 0,06 2.900 3.000 0,06 100 0,00
ART -0,10 -8.600 3.800 0,04 12.400 0,15

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Ba 17/07/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

 

Đối tác Bizlive

Chat với BizLIVE