| DIỄN ĐÀN ĐẦU TƯ |
HOTLINE: 0934 209 209 | Gửi bài cho BizLIVE
 

 

Cổ phiếu tăng

P/E Giá
tham chiếu
Giá
đóng
+/- %
EME 0,00 14.100 16.200 2.100 14,89
TW3 0,00 14.100 16.200 2.100 14,89
TTP 6,86 31.800 36.500 4.700 14,78
NS3 0,00 17.000 19.500 2.500 14,71
HFT 0,00 14.400 16.488 2.088 14,50
CC4 0,00 11.100 12.700 1.600 14,41
PPH 0,00 14.000 16.000 2.000 14,29
LLM 0,00 15.500 17.675 2.175 14,03
PLA 0,00 5.000 5.700 700 14,00
BVN 0,00 8.600 9.800 1.200 13,95

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 24/01/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch. Dữ liệu giá chứng khoán được tính theo dữ liệu giá điều chỉnh.

 

 

Cổ phiếu giảm

P/E Giá
tham chiếu
Giá
đóng
+/- %
SSU 0,00 10.700 7.000 -3.700 -34,58
TTJ 0,00 42.000 35.700 -6.300 -15,00
DCD 0,00 10.700 9.100 -1.600 -14,95
H11 0,00 8.900 7.600 -1.300 -14,61
PVO 0,00 19.000 16.396 -2.604 -13,71
TCW 0,00 21.800 19.062 -2.738 -12,56
TEL 0,00 9.000 7.922 -1.078 -11,98
MTA 0,00 2.300 2.031 -269 -11,70
ACE 4,03 30.800 27.550 -3.250 -10,55
VIW 0,00 7.100 6.364 -736 -10,37

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 24/01/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch. Dữ liệu giá chứng khoán được tính theo dữ liệu giá điều chỉnh.

 

 

Dư mua

KLTB
1 lệnh bán
Khối lượng bán
(Triệu CP)
Giá trị bán KLTB
1 lệnh mua
Khối lượng mua
(Triệu CP)
Giá trị mua

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 24/01/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

Dư bán

KLTB
1 lệnh bán
Khối lượng bán
(Triệu CP)
Giá trị bán KLTB
1 lệnh mua
Khối lượng mua
(Triệu CP)
Giá trị mua

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 24/01/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

Nhà đầu tư nước ngoài bán nhiều nhất

Giá trị GD ròng
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng GD ròng Khối lượng mua Giá trị mua
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng bán Giá trị bán
(Tỷ VNĐ)
ACV -6,32 -55.650 101.200 11,33 156.850 17,65
IDC -5,22 -210.700 0 0,00 210.700 5,22
QNS -2,15 -43.300 48.300 2,46 91.600 4,62
HVN 0,11 1.905 24.885 1,60 22.980 1,49
NCS -0,20 -4.000 0 0,00 4.000 0,20
ABI 0,51 19.500 22.600 0,59 3.100 0,08
LTG -0,06 -1.400 0 0,00 1.400 0,06
MCH 0,42 5.400 6.000 0,47 600 0,05
SDI 0,72 5.600 5.900 0,76 300 0,04
SID -0,03 -1.000 0 0,00 1.000 0,03

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 24/01/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

Nhà đầu tư nước ngoài mua nhiều nhất

Giá trị GD ròng
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng GD ròng Khối lượng mua Giá trị mua
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng bán Giá trị bán
(Tỷ VNĐ)
ACV -6,32 -55.650 101.200 11,33 156.850 17,65
QNS -2,15 -43.300 48.300 2,46 91.600 4,62
SCS 1,79 13.500 13.500 1,79 0 0,00
HVN 0,11 1.905 24.885 1,60 22.980 1,49
SDI 0,72 5.600 5.900 0,76 300 0,04
VLC 0,61 34.200 34.200 0,61 0 0,00
ABI 0,51 19.500 22.600 0,59 3.100 0,08
MCH 0,42 5.400 6.000 0,47 600 0,05
SGN 0,46 3.000 3.000 0,46 0 0,00
VRG 0,18 18.600 18.600 0,18 0 0,00

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 24/01/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

 

Chat với BizLIVE