| DIỄN ĐÀN ĐẦU TƯ |
HOTLINE: 0934 209 209 | Gửi bài cho BizLIVE
 

 

Cổ phiếu tăng

P/E Giá
tham chiếu
Giá
đóng
+/- %
CTX 0,00 24.200 26.600 2.400 9,92
PEN 0,00 11.000 12.090 1.090 9,91
ARM 17,33 51.300 56.267 4.967 9,68
PVG 22,48 9.700 10.578 878 9,05
VE8 0,00 9.100 9.909 809 8,89
ALV 3,67 9.100 9.898 798 8,77
SD7 -0,37 4.000 4.337 337 8,43
LCS 16,85 2.400 2.600 200 8,33
SDC 11,32 14.700 15.900 1.200 8,16
LDP 15,40 29.500 31.900 2.400 8,14

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 24/01/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch. Dữ liệu giá chứng khoán được tính theo dữ liệu giá điều chỉnh.

 

 

Cổ phiếu giảm

P/E Giá
tham chiếu
Giá
đóng
+/- %
VIE 0,00 9.000 8.100 -900 -10,00
SEB 5,63 51.000 45.909 -5.091 -9,98
HVA 0,00 5.000 4.502 -498 -9,96
PPP 9,70 11.300 10.200 -1.100 -9,73
HLY 16,01 15.500 14.000 -1.500 -9,68
MSC 0,00 13.800 12.500 -1.300 -9,42
VSM 0,00 13.900 12.600 -1.300 -9,35
SMT 10,44 20.900 18.975 -1.925 -9,21
OCH -17,72 6.900 6.300 -600 -8,70
SIC 12,32 13.700 12.510 -1.190 -8,69

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 24/01/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch. Dữ liệu giá chứng khoán được tính theo dữ liệu giá điều chỉnh.

 

 

Dư mua

KLTB
1 lệnh bán
Khối lượng bán
(Triệu CP)
Giá trị bán KLTB
1 lệnh mua
Khối lượng mua
(Triệu CP)
Giá trị mua

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 24/01/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

Dư bán

KLTB
1 lệnh bán
Khối lượng bán
(Triệu CP)
Giá trị bán KLTB
1 lệnh mua
Khối lượng mua
(Triệu CP)
Giá trị mua

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 24/01/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

Nhà đầu tư nước ngoài bán nhiều nhất

Giá trị GD ròng
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng GD ròng Khối lượng mua Giá trị mua
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng bán Giá trị bán
(Tỷ VNĐ)
VGC 2,07 74.000 500.400 13,74 426.400 11,67
TNG 0,37 24.500 178.100 2,83 153.600 2,45
PVS 7,95 254.430 321.830 10,08 67.400 2,13
SHB -1,04 -85.400 27.500 0,33 112.900 1,37
NET -0,92 -36.000 8.200 0,21 44.200 1,13
CIA -0,73 -11.700 200 0,01 11.900 0,74
PVG -0,45 -43.300 1.700 0,02 45.000 0,47
PGS 0,05 1.600 15.000 0,52 13.400 0,47
CSC -0,26 -9.300 0 0,00 9.300 0,26
NBC -0,24 -30.000 0 0,00 30.000 0,24

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 24/01/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

Nhà đầu tư nước ngoài mua nhiều nhất

Giá trị GD ròng
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng GD ròng Khối lượng mua Giá trị mua
(Tỷ VNĐ)
Khối lượng bán Giá trị bán
(Tỷ VNĐ)
VGC 2,07 74.000 500.400 13,74 426.400 11,67
PVS 7,95 254.430 321.830 10,08 67.400 2,13
VCG 8,85 355.200 355.200 8,85 0 0,00
TNG 0,37 24.500 178.100 2,83 153.600 2,45
VNF 1,08 19.600 19.600 1,08 0 0,00
SHS 0,89 37.300 37.300 0,89 0 0,00
PGS 0,05 1.600 15.000 0,52 13.400 0,47
SHB -1,04 -85.400 27.500 0,33 112.900 1,37
API 0,11 4.000 7.700 0,22 3.700 0,11
PTI 0,21 8.400 8.400 0,21 0 0,00

Cập nhật lúc 15:10 Thứ Tư 24/01/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.

 

 

 

Chat với BizLIVE